Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大伙儿

Từ ghép: 大伙儿 dàhuǒr

大伙儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 大伙[dà​huǒ]
Âm Hán-Việt
ĐẠI HOẢ NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大伙儿

Từ 大伙儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 大伙儿 (dàhuǒr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 大伙[dà​huǒ]", âm Hán-Việt là ĐẠI HOẢ NHI.

Từ 大伙儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大伙儿 có pinyin là dàhuǒr (Hán-Việt: ĐẠI HOẢ NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大伙儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大伙儿 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 伙 (huǒ: Hoả / Loã / Khoả: bạn đồng hành, đối tác, nhóm, người phân loại cho các nhóm người, để kết hợp, cùng nhau); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu