Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 大学生

Từ ghép: 大学生 dàxuéshēng

大学生
Nghĩa tiếng Việt
Sinh viên đại học / sinh viên cao đẳng
Âm Hán-Việt
ĐẠI HỌC SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大学生

Từ 大学生 nghĩa là gì?

Từ ghép 大学生 (dàxuéshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Sinh viên đại học / sinh viên cao đẳng", âm Hán-Việt là ĐẠI HỌC SINH.

Từ 大学生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大学生 có pinyin là dàxuéshēng (Hán-Việt: ĐẠI HỌC SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大学生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大学生 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 学 (xue: Học); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu