Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 大学生
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大学生 (dàxuéshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Sinh viên đại học / sinh viên cao đẳng", âm Hán-Việt là ĐẠI HỌC SINH.
Từ 大学生 có pinyin là dàxuéshēng (Hán-Việt: ĐẠI HỌC SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大学生 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 学 (xue: Học); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).