Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 大熊猫
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大熊猫 (dàxióngmāo) có nghĩa tiếng Việt là "Gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)", âm Hán-Việt là ĐẠI HÙNG MÈO.
Từ 大熊猫 có pinyin là dàxióngmāo (Hán-Việt: ĐẠI HÙNG MÈO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大熊猫 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 熊 (xióng: Con gấu); 猫 (māo: Mèo).