Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大熊猫

Từ ghép: 大熊猫 dàxióngmāo

大熊猫
Nghĩa tiếng Việt
Gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
Âm Hán-Việt
ĐẠI HÙNG MÈO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大熊猫

Từ 大熊猫 nghĩa là gì?

Từ ghép 大熊猫 (dàxióngmāo) có nghĩa tiếng Việt là "Gấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)", âm Hán-Việt là ĐẠI HÙNG MÈO.

Từ 大熊猫 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大熊猫 có pinyin là dàxióngmāo (Hán-Việt: ĐẠI HÙNG MÈO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大熊猫 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大熊猫 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 熊 (xióng: Con gấu); 猫 (māo: Mèo).

Nguồn dữ liệu