Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 大脑
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大脑 (dànǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Não / đại não", âm Hán-Việt là ĐẠI NÃO.
Từ 大脑 có pinyin là dànǎo (Hán-Việt: ĐẠI NÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大脑 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 脑 (nǎo: Não).