Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大脑

Từ ghép: 大脑 dànǎo

大脑
Nghĩa tiếng Việt
Não / đại não
Âm Hán-Việt
ĐẠI NÃO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大脑

Từ 大脑 nghĩa là gì?

Từ ghép 大脑 (dànǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Não / đại não", âm Hán-Việt là ĐẠI NÃO.

Từ 大脑 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大脑 có pinyin là dànǎo (Hán-Việt: ĐẠI NÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大脑 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大脑 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 脑 (nǎo: Não).

Nguồn dữ liệu