Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 大自然
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大自然 (dàzìrán) có nghĩa tiếng Việt là "Thiên nhiên (thế giới tự nhiên)", âm Hán-Việt là ĐẠI TỰ NHIÊN.
Từ 大自然 có pinyin là dàzìrán (Hán-Việt: ĐẠI TỰ NHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大自然 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 自 (zì: Tự, tự mình); 然 (rán: Tự nhiên, thế).