Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 大自然

Từ ghép: 大自然 dàzìrán

大自然
Nghĩa tiếng Việt
Thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
Âm Hán-Việt
ĐẠI TỰ NHIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大自然

Từ 大自然 nghĩa là gì?

Từ ghép 大自然 (dàzìrán) có nghĩa tiếng Việt là "Thiên nhiên (thế giới tự nhiên)", âm Hán-Việt là ĐẠI TỰ NHIÊN.

Từ 大自然 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大自然 có pinyin là dàzìrán (Hán-Việt: ĐẠI TỰ NHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大自然 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大自然 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 自 (zì: Tự, tự mình); 然 (rán: Tự nhiên, thế).

Nguồn dữ liệu