Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 大规模
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 大规模 (dàguīmó) có nghĩa tiếng Việt là "Quy mô lớn / rộng rãi / phạm vi rộng / quy mô rộng", âm Hán-Việt là ĐẠI QUI MÔ.
Từ 大规模 có pinyin là dàguīmó (Hán-Việt: ĐẠI QUI MÔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 大规模 được tạo thành từ 3 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 规 (guī: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật); 模 (mú: bắt chước / mô hình / chuẩn / mẫu).