Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 大都

Từ ghép: 大都 dàdū

大都
Nghĩa tiếng Việt
Đại Đô, kinh đô của Trung Quốc thời Nguyên (1280-1368), nay là Bắc Kinh
Âm Hán-Việt
ĐẠI ĐÔ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大都

Từ 大都 nghĩa là gì?

Từ ghép 大都 (dàdū) có nghĩa tiếng Việt là "Đại Đô, kinh đô của Trung Quốc thời Nguyên (1280-1368), nay là Bắc Kinh", âm Hán-Việt là ĐẠI ĐÔ.

Từ 大都 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大都 có pinyin là dàdū (Hán-Việt: ĐẠI ĐÔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大都 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大都 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 都 (dōu: Đều, tất cả).

Nguồn dữ liệu