Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 天才

Từ ghép: 天才 tiāncái

天才
Nghĩa tiếng Việt
Tài năng / năng khiếu / thần đồng / tài giỏi / có năng khiếu
Âm Hán-Việt
THIÊN TÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天才

Từ 天才 nghĩa là gì?

Từ ghép 天才 (tiāncái) có nghĩa tiếng Việt là "Tài năng / năng khiếu / thần đồng / tài giỏi / có năng khiếu", âm Hán-Việt là THIÊN TÀI.

Từ 天才 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天才 có pinyin là tiāncái (Hán-Việt: THIÊN TÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天才 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天才 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 才 (cái: Mới, tài năng).

Nguồn dữ liệu