Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 天真

Từ ghép: 天真 tiānzhēn

天真
Nghĩa tiếng Việt
Ngây thơ / trong sáng / chất phác
Âm Hán-Việt
THIÊN CHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天真

Từ 天真 nghĩa là gì?

Từ ghép 天真 (tiānzhēn) có nghĩa tiếng Việt là "Ngây thơ / trong sáng / chất phác", âm Hán-Việt là THIÊN CHÂN.

Từ 天真 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天真 có pinyin là tiānzhēn (Hán-Việt: THIÊN CHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天真 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天真 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 真 (zhēn: Thật, chân thật).

Nguồn dữ liệu