Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 太阳
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 太阳 (tàiyang) có nghĩa tiếng Việt là "Mặt trời / LT:個|个[ge4] / viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]", âm Hán-Việt là THÁI DƯƠNG.
Từ 太阳 có pinyin là tàiyang (Hán-Việt: THÁI DƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 太阳 được tạo thành từ 2 chữ: 太 (tài: Quá, rất); 阳 (yáng: Dương, mặt trời).