Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 好友

Từ ghép: 好友 hǎoyǒu

好友
Nghĩa tiếng Việt
Bạn thân / người bạn / (trên mạng xã hội) bạn / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HÁO HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好友

Từ 好友 nghĩa là gì?

Từ ghép 好友 (hǎoyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn thân / người bạn / (trên mạng xã hội) bạn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HÁO HỮU.

Từ 好友 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好友 có pinyin là hǎoyǒu (Hán-Việt: HÁO HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好友 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好友 được tạo thành từ 2 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).

Nguồn dữ liệu