Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 学年

Từ ghép: 学年 xuénián

学年
Nghĩa tiếng Việt
Năm học
Âm Hán-Việt
HỌC NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 学年

Từ 学年 nghĩa là gì?

Từ ghép 学年 (xuénián) có nghĩa tiếng Việt là "Năm học", âm Hán-Việt là HỌC NÊN.

Từ 学年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 学年 có pinyin là xuénián (Hán-Việt: HỌC NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 学年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 学年 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu