Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 学时

Từ ghép: 学时 xuéshí

学时
Nghĩa tiếng Việt
Giờ học / tiết học
Âm Hán-Việt
HỌC THÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 学时

Từ 学时 nghĩa là gì?

Từ ghép 学时 (xuéshí) có nghĩa tiếng Việt là "Giờ học / tiết học", âm Hán-Việt là HỌC THÌ.

Từ 学时 đọc pinyin như thế nào?

Từ 学时 có pinyin là xuéshí (Hán-Việt: HỌC THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 学时 gồm những chữ Hán nào?

Từ 学时 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 时 (shí: Giờ).

Nguồn dữ liệu