Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 学者
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 学者 (xuézhě) có nghĩa tiếng Việt là "Học giả", âm Hán-Việt là HỌC GIẢ.
Từ 学者 có pinyin là xuézhě (Hán-Việt: HỌC GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 学者 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 者 (zhě: Giả: người, kẻ (hậu tố)).