Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 学者

Từ ghép: 学者 xuézhě

学者
Nghĩa tiếng Việt
Học giả
Âm Hán-Việt
HỌC GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 学者

Từ 学者 nghĩa là gì?

Từ ghép 学者 (xuézhě) có nghĩa tiếng Việt là "Học giả", âm Hán-Việt là HỌC GIẢ.

Từ 学者 đọc pinyin như thế nào?

Từ 学者 có pinyin là xuézhě (Hán-Việt: HỌC GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 学者 gồm những chữ Hán nào?

Từ 学者 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 者 (zhě: Giả: người, kẻ (hậu tố)).

Nguồn dữ liệu