Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 实在

Từ ghép: 实在 shízài

实在
Nghĩa tiếng Việt
Thực sự / thật sự / quả thật / đúng / thành thật / đáng tin cậy / (triết học) hiện thực
Âm Hán-Việt
THỰC TẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.