Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 家务

Từ ghép: 家务 jiāwù

家务
Nghĩa tiếng Việt
Công việc nhà / việc nhà
Âm Hán-Việt
GIA VỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 家务

Từ 家务 nghĩa là gì?

Từ ghép 家务 (jiāwù) có nghĩa tiếng Việt là "Công việc nhà / việc nhà", âm Hán-Việt là GIA VỤ.

Từ 家务 đọc pinyin như thế nào?

Từ 家务 có pinyin là jiāwù (Hán-Việt: GIA VỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 家务 gồm những chữ Hán nào?

Từ 家务 được tạo thành từ 2 chữ: 家 (jiā: Nhà, Gia đình); 务 (wù: Vụ / Vũ: công việc, kinh doanh;).

Nguồn dữ liệu