Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 对方

Từ ghép: 对方 duìfāng

对方
Nghĩa tiếng Việt
Người kia; bên kia; phía bên kia
Âm Hán-Việt
ĐỐI PHƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 对方

Từ 对方 nghĩa là gì?

Từ ghép 对方 (duìfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Người kia; bên kia; phía bên kia", âm Hán-Việt là ĐỐI PHƯƠNG.

Từ 对方 đọc pinyin như thế nào?

Từ 对方 có pinyin là duìfāng (Hán-Việt: ĐỐI PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 对方 gồm những chữ Hán nào?

Từ 对方 được tạo thành từ 2 chữ: 对 (duì: Đúng, đối với); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).

Nguồn dữ liệu