Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 小伙子

Từ ghép: 小伙子 xiǎohuǒzi

小伙子
Nghĩa tiếng Việt
Chàng trai / người trẻ / chàng trai trẻ / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TIỂU HOẢ TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小伙子

Từ 小伙子 nghĩa là gì?

Từ ghép 小伙子 (xiǎohuǒzi) có nghĩa tiếng Việt là "Chàng trai / người trẻ / chàng trai trẻ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TIỂU HOẢ TÍ.

Từ 小伙子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小伙子 có pinyin là xiǎohuǒzi (Hán-Việt: TIỂU HOẢ TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小伙子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小伙子 được tạo thành từ 3 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 伙 (huǒ: Hoả / Loã / Khoả: bạn đồng hành, đối tác, nhóm, người phân loại cho các nhóm người, để kết hợp, cùng nhau); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu