Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 小学生

Từ ghép: 小学生 xiǎoxuéshēng

小学生
Nghĩa tiếng Việt
Học sinh tiểu học / trẻ em đi học / LT:個|个[ge4],名[ming2] / (nghĩa bóng) người mới bắt đầu
Âm Hán-Việt
TIỂU HỌC SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.