Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 小朋友
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 小朋友 (xiǎopéngyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Trẻ em / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TIỂU BẰNG HỮU.
Từ 小朋友 có pinyin là xiǎopéngyǒu (Hán-Việt: TIỂU BẰNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 小朋友 được tạo thành từ 3 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 朋 (péng: Bạn); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).