Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 层次
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 层次 (céngcì) có nghĩa tiếng Việt là "Tầng / mức độ / sự phân tầng / sắp xếp ý tưởng / vị thế (của một người)", âm Hán-Việt là TẦNG THỨ.
Từ 层次 có pinyin là céngcì (Hán-Việt: TẦNG THỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 层次 được tạo thành từ 2 chữ: 层 (céng: Tầng, lớp); 次 (cì: Lần, lượt (số thứ tự)).