Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 工具

Từ ghép: 工具 gōngjù

工具
Nghĩa tiếng Việt
Công cụ / dụng cụ / đồ dùng / phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
Âm Hán-Việt
CÔNG CỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工具

Từ 工具 nghĩa là gì?

Từ ghép 工具 (gōngjù) có nghĩa tiếng Việt là "Công cụ / dụng cụ / đồ dùng / phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)", âm Hán-Việt là CÔNG CỤ.

Từ 工具 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工具 có pinyin là gōngjù (Hán-Việt: CÔNG CỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工具 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工具 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể).

Nguồn dữ liệu