Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 差点儿

Từ ghép: 差点儿 chàdiǎnr

差点儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 差點|差点[chà​diǎn]
Âm Hán-Việt
SAI ĐIỂM NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 差点儿

Từ 差点儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 差点儿 (chàdiǎnr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 差點|差点[chà​diǎn]", âm Hán-Việt là SAI ĐIỂM NHI.

Từ 差点儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 差点儿 có pinyin là chàdiǎnr (Hán-Việt: SAI ĐIỂM NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 差点儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 差点儿 được tạo thành từ 3 chữ: 差 (chà: Kém, tồi, lệch); 点 (diǎn: Điểm, giờ); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu