Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 师傅
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 师傅 (shīfu) có nghĩa tiếng Việt là "Bậc thầy / công nhân lành nghề / cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]", âm Hán-Việt là SƯ PHÓ.
Từ 师傅 có pinyin là shīfu (Hán-Việt: SƯ PHÓ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 师傅 được tạo thành từ 2 chữ: 师 (shī: Thầy, Sư); 傅 (fù: họ).