Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 干扰

Từ ghép: 干扰 gānrǎo

干扰
Nghĩa tiếng Việt
Làm phiền / can thiệp / nhiễu loạn / nhiễu (vật lý)
Âm Hán-Việt
CAN NHIỄU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 干扰

Từ 干扰 nghĩa là gì?

Từ ghép 干扰 (gānrǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Làm phiền / can thiệp / nhiễu loạn / nhiễu (vật lý)", âm Hán-Việt là CAN NHIỄU.

Từ 干扰 đọc pinyin như thế nào?

Từ 干扰 có pinyin là gānrǎo (Hán-Việt: CAN NHIỄU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 干扰 gồm những chữ Hán nào?

Từ 干扰 được tạo thành từ 2 chữ: 干 (gān: Khô ráo, làm việc); 扰 (rǎo: chọc tức, làm phiền, quấy rầy, kích động).

Nguồn dữ liệu