Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 幼儿园
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 幼儿园 (yòu'éryuán) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà trẻ / trường mẫu giáo", âm Hán-Việt là ẤU NHI VƯỜN.
Từ 幼儿园 có pinyin là yòu'éryuán (Hán-Việt: ẤU NHI VƯỜN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 幼儿园 được tạo thành từ 3 chữ: 幼 (yòu: trẻ); 儿 (ér: Con, Con trai); 园 (yuán: Viên: vườn, công viên).