Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 延长

Từ ghép: 延长 yáncháng

延长
Nghĩa tiếng Việt
Huyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
Âm Hán-Việt
DANG TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 延长

Từ 延长 nghĩa là gì?

Từ ghép 延长 (yáncháng) có nghĩa tiếng Việt là "Huyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây", âm Hán-Việt là DANG TRƯỜNG.

Từ 延长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 延长 có pinyin là yáncháng (Hán-Việt: DANG TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 延长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 延长 được tạo thành từ 2 chữ: 延 (yán: Diên: kéo dài; trì hoãn); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu