Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 开始
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 开始 (kāishǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt đầu / khởi đầu / ban đầu / lúc đầu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KHAI THUỶ.
Từ 开始 có pinyin là kāishǐ (Hán-Việt: KHAI THUỶ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 开始 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 始 (shǐ: Bắt đầu, khởi đầu).