Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 开学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 开学 (kāixué) có nghĩa tiếng Việt là "(đối với học sinh) bắt đầu đi học / (đối với học kỳ) bắt đầu / (cũ) sáng lập trường / sự bắt đầu của học kỳ mới", âm Hán-Việt là KHAI HỌC.
Từ 开学 có pinyin là kāixué (Hán-Việt: KHAI HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 开学 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 学 (xue: Học).