Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 强化
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 强化 (qiánghuà) có nghĩa tiếng Việt là "Củng cố / tăng cường", âm Hán-Việt là CƯỜNG HOÁ.
Từ 强化 có pinyin là qiánghuà (Hán-Việt: CƯỜNG HOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 强化 được tạo thành từ 2 chữ: 强 (qiáng: Cường: mạnh, khỏe); 化 (huà: Biến hóa, thay đổi).