Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 当场

Từ ghép: 当场 dāngchǎng

当场
Nghĩa tiếng Việt
Tại hiện trường; ngay tại chỗ
Âm Hán-Việt
ĐƯƠNG TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 当场

Từ 当场 nghĩa là gì?

Từ ghép 当场 (dāngchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Tại hiện trường; ngay tại chỗ", âm Hán-Việt là ĐƯƠNG TRƯỜNG.

Từ 当场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 当场 có pinyin là dāngchǎng (Hán-Việt: ĐƯƠNG TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 当场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 当场 được tạo thành từ 2 chữ: 当 (dāng: Đảm nhận, khi); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu