Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 录音

Từ ghép: 录音 lùyīn

录音
Nghĩa tiếng Việt
Ghi âm (âm thanh) / bản ghi âm / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
LỤC ÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 录音

Từ 录音 nghĩa là gì?

Từ ghép 录音 (lùyīn) có nghĩa tiếng Việt là "Ghi âm (âm thanh) / bản ghi âm / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LỤC ÂM.

Từ 录音 đọc pinyin như thế nào?

Từ 录音 có pinyin là lùyīn (Hán-Việt: LỤC ÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 录音 gồm những chữ Hán nào?

Từ 录音 được tạo thành từ 2 chữ: 录 (lù: Lục: ghi lại, ghi âm); 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)).

Nguồn dữ liệu