Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 得出

Từ ghép: 得出 déchū

得出
Nghĩa tiếng Việt
Đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Âm Hán-Việt
ĐẮC XUẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 得出

Từ 得出 nghĩa là gì?

Từ ghép 得出 (déchū) có nghĩa tiếng Việt là "Đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)", âm Hán-Việt là ĐẮC XUẤT.

Từ 得出 đọc pinyin như thế nào?

Từ 得出 có pinyin là déchū (Hán-Việt: ĐẮC XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 得出 gồm những chữ Hán nào?

Từ 得出 được tạo thành từ 2 chữ: 得 (dé: Nhận được, đạt); 出 (chū: Ra, xuất).

Nguồn dữ liệu