Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 忍受

Từ ghép: 忍受 rěnshòu

忍受
Nghĩa tiếng Việt
Chịu đựng; nhẫn nhịn
Âm Hán-Việt
NHẪN THỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 忍受

Từ 忍受 nghĩa là gì?

Từ ghép 忍受 (rěnshòu) có nghĩa tiếng Việt là "Chịu đựng; nhẫn nhịn", âm Hán-Việt là NHẪN THỤ.

Từ 忍受 đọc pinyin như thế nào?

Từ 忍受 có pinyin là rěnshòu (Hán-Việt: NHẪN THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 忍受 gồm những chữ Hán nào?

Từ 忍受 được tạo thành từ 2 chữ: 忍 (rěn: Nhẫn: chịu đựng); 受 (shòu: Thụ: nhận, chịu đựng).

Nguồn dữ liệu