Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 悲伤

Từ ghép: 悲伤 bēishāng

悲伤
Nghĩa tiếng Việt
Buồn; đau buồn
Âm Hán-Việt
BI THƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 悲伤

Từ 悲伤 nghĩa là gì?

Từ ghép 悲伤 (bēishāng) có nghĩa tiếng Việt là "Buồn; đau buồn", âm Hán-Việt là BI THƯƠNG.

Từ 悲伤 đọc pinyin như thế nào?

Từ 悲伤 có pinyin là bēishāng (Hán-Việt: BI THƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 悲伤 gồm những chữ Hán nào?

Từ 悲伤 được tạo thành từ 2 chữ: 悲 (bēi: buồn / nỗi buồn / sầu / tang thương); 伤 (shāng: Thương: bị thương, tổn thương).

Nguồn dữ liệu