Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 想不到

Từ ghép: 想不到 xiǎngbudào

想不到
Nghĩa tiếng Việt
Bất ngờ / khó tưởng tượng / không ngờ tới / ai mà ngờ rằng
Âm Hán-Việt
TƯỞNG BẤT ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 想不到

Từ 想不到 nghĩa là gì?

Từ ghép 想不到 (xiǎngbudào) có nghĩa tiếng Việt là "Bất ngờ / khó tưởng tượng / không ngờ tới / ai mà ngờ rằng", âm Hán-Việt là TƯỞNG BẤT ĐÁO.

Từ 想不到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 想不到 có pinyin là xiǎngbudào (Hán-Việt: TƯỞNG BẤT ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 想不到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 想不到 được tạo thành từ 3 chữ: 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ); 不 (bù: Không); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu