Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 想法

Từ ghép: 想法 xiǎngfǎ

想法
Nghĩa tiếng Việt
Cách nghĩ; ý kiến; quan niệm / nghĩ cách (làm gì đó) / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TƯỞNG PHÁP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 想法

Từ 想法 nghĩa là gì?

Từ ghép 想法 (xiǎngfǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Cách nghĩ; ý kiến; quan niệm / nghĩ cách (làm gì đó) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TƯỞNG PHÁP.

Từ 想法 đọc pinyin như thế nào?

Từ 想法 có pinyin là xiǎngfǎ (Hán-Việt: TƯỞNG PHÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 想法 gồm những chữ Hán nào?

Từ 想法 được tạo thành từ 2 chữ: 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ); 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp).

Nguồn dữ liệu