Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 意味着
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 意味着 (yìwèizhe) có nghĩa tiếng Việt là "Có nghĩa / là / bao hàm", âm Hán-Việt là Ý VỊ TRƯỚC.
Từ 意味着 có pinyin là yìwèizhe (Hán-Việt: Ý VỊ TRƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 意味着 được tạo thành từ 3 chữ: 意 (yì: Ý kiến, ý chí, ý nghĩa); 味 (wèi: vị: vị / mùi / (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác / chất / lượng / (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc); 着 (zhe: Trợ từ (đang xảy ra, duy trì)).