Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 感冒

Từ ghép: 感冒 gǎnmào

感冒
Nghĩa tiếng Việt
Bị cảm lạnh / bệnh cảm lạnh / LT:場|场[chang2],次[ci4] / (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) / (Đài Loan) ghét / không chịu nổi
Âm Hán-Việt
CẢM MẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 感冒

Từ 感冒 nghĩa là gì?

Từ ghép 感冒 (gǎnmào) có nghĩa tiếng Việt là "Bị cảm lạnh / bệnh cảm lạnh / LT:場|场[chang2],次[ci4] / (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) / (Đài Loan) ghét / không chịu nổi", âm Hán-Việt là CẢM MẠO.

Từ 感冒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 感冒 có pinyin là gǎnmào (Hán-Việt: CẢM MẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 感冒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 感冒 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 冒 (mào: Mạo: bốc lên; mạo hiểm).

Nguồn dữ liệu