Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 感情

Từ ghép: 感情 gǎnqíng

感情
Nghĩa tiếng Việt
Cảm xúc; tình cảm / tình cảm giữa hai người / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
CẢM TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 感情

Từ 感情 nghĩa là gì?

Từ ghép 感情 (gǎnqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm xúc; tình cảm / tình cảm giữa hai người / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là CẢM TÌNH.

Từ 感情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 感情 có pinyin là gǎnqíng (Hán-Việt: CẢM TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 感情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 感情 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu