Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 所长
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 所长 (suǒzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Điều mà một người giỏi", âm Hán-Việt là SỠ TRƯỜNG.
Từ 所长 có pinyin là suǒzhǎng (Hán-Việt: SỠ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 所长 được tạo thành từ 2 chữ: 所 (suǒ: Nơi chốn, nên); 长 (cháng: Dài, trưởng).