Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 所长

Từ ghép: 所长 suǒzhǎng

所长
Nghĩa tiếng Việt
Điều mà một người giỏi
Âm Hán-Việt
SỠ TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 所长

Từ 所长 nghĩa là gì?

Từ ghép 所长 (suǒzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Điều mà một người giỏi", âm Hán-Việt là SỠ TRƯỜNG.

Từ 所长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 所长 có pinyin là suǒzhǎng (Hán-Việt: SỠ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 所长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 所长 được tạo thành từ 2 chữ: 所 (suǒ: Nơi chốn, nên); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu