Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 打电话
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 打电话 (dǎdiànhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Gọi điện thoại", âm Hán-Việt là ĐẢ ĐIỆN THOẠI.
Từ 打电话 có pinyin là dǎdiànhuà (Hán-Việt: ĐẢ ĐIỆN THOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 打电话 được tạo thành từ 3 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 电 (diàn: Điện); 话 (huà: Lời nói).