Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 打电话

Từ ghép: 打电话 dǎdiànhuà

打电话
Nghĩa tiếng Việt
Gọi điện thoại
Âm Hán-Việt
ĐẢ ĐIỆN THOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打电话

Từ 打电话 nghĩa là gì?

Từ ghép 打电话 (dǎdiànhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Gọi điện thoại", âm Hán-Việt là ĐẢ ĐIỆN THOẠI.

Từ 打电话 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打电话 có pinyin là dǎdiànhuà (Hán-Việt: ĐẢ ĐIỆN THOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打电话 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打电话 được tạo thành từ 3 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 电 (diàn: Điện); 话 (huà: Lời nói).

Nguồn dữ liệu