Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 报名

Từ ghép: 报名 bàomíng

报名
Nghĩa tiếng Việt
Đăng ký / ghi tên / nộp đơn / đăng ký nhập học / ghi danh / tuyển
Âm Hán-Việt
BÁO DANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 报名

Từ 报名 nghĩa là gì?

Từ ghép 报名 (bàomíng) có nghĩa tiếng Việt là "Đăng ký / ghi tên / nộp đơn / đăng ký nhập học / ghi danh / tuyển", âm Hán-Việt là BÁO DANH.

Từ 报名 đọc pinyin như thế nào?

Từ 报名 có pinyin là bàomíng (Hán-Việt: BÁO DANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 报名 gồm những chữ Hán nào?

Từ 报名 được tạo thành từ 2 chữ: 报 (bào: Báo chí, báo cáo); 名 (míng: Tên).

Nguồn dữ liệu