Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 持有

Từ ghép: 持有 chíyǒu

持有
Nghĩa tiếng Việt
Nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
Âm Hán-Việt
TRÌ HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 持有

Từ 持有 nghĩa là gì?

Từ ghép 持有 (chíyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)", âm Hán-Việt là TRÌ HỮU.

Từ 持有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 持有 có pinyin là chíyǒu (Hán-Việt: TRÌ HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 持有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 持有 được tạo thành từ 2 chữ: 持 (chí: cầm / nắm / hỗ trợ / duy trì / kiên trì / quản lý / vận hành (tức là quản trị) / kiểm soát); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu