Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 掌声

Từ ghép: 掌声 zhǎngshēng

掌声
Nghĩa tiếng Việt
Tràng vỗ tay / LT:陣|阵[zhen4]
Âm Hán-Việt
CHƯỞNG THANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 掌声

Từ 掌声 nghĩa là gì?

Từ ghép 掌声 (zhǎngshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Tràng vỗ tay / LT:陣|阵[zhen4]", âm Hán-Việt là CHƯỞNG THANH.

Từ 掌声 đọc pinyin như thế nào?

Từ 掌声 có pinyin là zhǎngshēng (Hán-Việt: CHƯỞNG THANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 掌声 gồm những chữ Hán nào?

Từ 掌声 được tạo thành từ 2 chữ: 掌 (zhǎng: lòng bàn tay / lòng bàn chân / móng vuốt / móng ngựa / tát / cầm trong tay / sử dụng); 声 (shēng: Thanh: âm thanh).

Nguồn dữ liệu