Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 掌声
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 掌声 (zhǎngshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Tràng vỗ tay / LT:陣|阵[zhen4]", âm Hán-Việt là CHƯỞNG THANH.
Từ 掌声 có pinyin là zhǎngshēng (Hán-Việt: CHƯỞNG THANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 掌声 được tạo thành từ 2 chữ: 掌 (zhǎng: lòng bàn tay / lòng bàn chân / móng vuốt / móng ngựa / tát / cầm trong tay / sử dụng); 声 (shēng: Thanh: âm thanh).