Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 排列

Từ ghép: 排列 páiliè

排列
Nghĩa tiếng Việt
Sắp xếp theo thứ tự / (toán) hoán vị
Âm Hán-Việt
BÀI LIỆT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 排列

Từ 排列 nghĩa là gì?

Từ ghép 排列 (páiliè) có nghĩa tiếng Việt là "Sắp xếp theo thứ tự / (toán) hoán vị", âm Hán-Việt là BÀI LIỆT.

Từ 排列 đọc pinyin như thế nào?

Từ 排列 có pinyin là páiliè (Hán-Việt: BÀI LIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 排列 gồm những chữ Hán nào?

Từ 排列 được tạo thành từ 2 chữ: 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối); 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê).

Nguồn dữ liệu