Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 排列
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 排列 (páiliè) có nghĩa tiếng Việt là "Sắp xếp theo thứ tự / (toán) hoán vị", âm Hán-Việt là BÀI LIỆT.
Từ 排列 có pinyin là páiliè (Hán-Việt: BÀI LIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 排列 được tạo thành từ 2 chữ: 排 (pái: Sắp xếp, hàng lối); 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê).