Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 接着
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 接着 (jiēzhe) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt và giữ / tiếp tục / tiến hành làm gì đó / theo sau / tiếp nối / rồi / sau đó / tiếp theo / tiến hành / tiếp diễn / lần lượt / đến lượt", âm Hán-Việt là TIẾP TRƯỚC.
Từ 接着 có pinyin là jiēzhe (Hán-Việt: TIẾP TRƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 接着 được tạo thành từ 2 chữ: 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc); 着 (zhe: Trợ từ (đang xảy ra, duy trì)).