Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 摩擦
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 摩擦 (mócā) có nghĩa tiếng Việt là "Ma sát / cọ xát / chà xát / nghĩa bóng: không hòa hợp / xung đột / cũng viết là 磨擦", âm Hán-Việt là MA XÁT.
Từ 摩擦 có pinyin là mócā (Hán-Việt: MA XÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 摩擦 được tạo thành từ 2 chữ: 摩 (mó: cọ xát); 擦 (cā: Lau chùi, cọ xát).