Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 敌人
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 敌人 (dírén) có nghĩa tiếng Việt là "Kẻ thù / Lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỊCH NHÂN.
Từ 敌人 có pinyin là dírén (Hán-Việt: ĐỊCH NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 敌人 được tạo thành từ 2 chữ: 敌 (dí: kẻ thù, kẻ thù, đối thủ;); 人 (rén: Người).