Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 敌

Cách viết chữ 敌

Nghĩa tiếng Việt
kẻ thù, kẻ thù, đối thủ;
Pinyin
Số nét
10 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 敌 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 敌

Chữ 敌 nghĩa là gì?

Chữ 敌 (dí) có nghĩa tiếng Việt là "kẻ thù, kẻ thù, đối thủ;".

Chữ 敌 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 敌 có pinyin là dí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 敌 có bao nhiêu nét?

Chữ 敌 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4