Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 敌
Chữ 敌 (dí) có nghĩa tiếng Việt là "kẻ thù, kẻ thù, đối thủ;".
Chữ 敌 có pinyin là dí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 敌 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.